• /´rekən¸sail/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Giải hoà, hoà giải, làm cho hoà thuận
    to reconcile one person to (with) another
    giải hoà hai người với nhau
    to reconcile two enemies
    giải hoà hai kẻ địch thù
    to become reconciled
    hoà thuận lại với nhau
    Điều hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí
    to reconcile differences
    điều hoà những ý kiến bất đồng
    to reconcile one's principles with one's actions
    làm cho nguyên tắc nhất trí với hành động
    Làm cho tương thích; tỏ ra tương thích
    Đành cam chịu
    to reconcile oneself to one's lot
    cam chịu với số phận
    to be reconciled to something
    đành cam chịu cái gì
    (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    điều hòa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X