• /di'libәreit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
    to be deliberate in speech
    ăn nói có suy nghĩ cân nhắc
    a deliberate statement
    lời tuyên bố thận trọng
    Có tính toán, cố ý, chủ tâm
    a deliberate lie
    lời nói dối cố ý
    Thong thả, khoan thai, không vội vàng
    to walk with deliberate steps
    đi những bước khoan thai

    Động từ

    Cân nhắc kỹ càng; suy nghĩ chín chắn
    Trao đổi kỹ lưỡng, thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ lưỡng
    to deliberate an (upon, over, about) a matter
    bàn bạc kỹ lưỡng về một vấn đề gì


    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X