-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˈhaɪˌlaɪt</font>'''/==========/'''<font color="red">ˈhaɪˌlaɪt</font>'''/=====- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- - ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===Dòng 12: Dòng 5: =====Chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh)==========Chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh)=====- =====( số nhiều) điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất=====+ =====(số nhiều) điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất=====+ ===Ngoại động từ======Ngoại động từ========Làm nổi bật, nêu bật==========Làm nổi bật, nêu bật=====- ===hìnhthái từ===+ ===Hình thái từ===*V_ed: [[highlighted]]*V_ed: [[highlighted]]* V_ing:[[highlighting]]* V_ing:[[highlighting]]- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====nêu bật=====+ === Toán & tin ===+ =====nêu bật=====''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).+ === Xây dựng===+ =====điểm sáng=====+ === Điện tử & viễn thông===+ =====ấn định=====+ === Điện lạnh===+ =====vùng sáng rõ=====- == Xây dựng==+ =====vùng nổi bật=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====điểm sáng=====+ =====nêu rõ=====- + - == Điện tử & viễn thông==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====ấn định=====+ - + - == Điện lạnh==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====vùng sáng rõ=====+ - + - =====vùng nổi bật=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====nêu rõ=====+ ''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).- =====làm nổi bật=====+ =====làm nổi bật=====''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).''Giải thích VN'': Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).- =====nổi=====+ =====nổi=====- + - =====vùng rõ nhất=====+ - + - == Kinh tế ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====nêu bật=====+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=highlight highlight] : Corporateinformation+ - + - == Oxford==+ - ===N. & v.===+ - + - =====N.=====+ - + - =====(in a painting etc.) a light area, or oneseeming to reflect light.=====+ - + - =====A moment or detail of vividinterest; an outstanding feature.=====+ - + - =====(usu. in pl.) a bright tintin the hair produced by bleaching.=====+ - + - =====V.tr.=====+ - + - =====A bring intoprominence; draw attention to. b mark with a highlighter.=====+ - =====Create highlights in (the hair).=====+ =====vùng rõ nhất=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ === Kinh tế ===+ =====nêu bật=====+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[best part]] , [[climax]] , [[feature]] , [[focal point]] , [[focus]] , [[high point]] , [[high spot]] , [[main feature]] , [[peak]] , [[emphasize]] , [[play up]] , [[stress]]+ =====verb=====+ :[[accent]] , [[accentuate]] , [[feature]] , [[italicize]] , [[play up]] , [[point up]] , [[stress]] , [[underline]] , [[underscore]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nêu rõ
Giải thích VN: Một ký tự, từ, khối văn bản, hoặc một lệnh được hiển thị đảo màu ( tối-sáng, đen-trắng) trên màn hình, để chỉ rõ vị trí hiện hành của con chạy. Thuật ngữ này đôi khi được dùng đồng nghĩa với cusror (con chạy).
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- best part , climax , feature , focal point , focus , high point , high spot , main feature , peak , emphasize , play up , stress
verb
- accent , accentuate , feature , italicize , play up , point up , stress , underline , underscore
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
