• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (18:17, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">´æηkən</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´æηkən</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(giải phẫu) cùi tay, khuỷ tay=====
    =====(giải phẫu) cùi tay, khuỷ tay=====
    - 
    =====(kiến trúc) chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...)=====
    =====(kiến trúc) chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...)=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====Chân quỳ/ Trụ đỡ đầu nhà=====
    +
    =====Chân quỳ/ Trụ đỡ đầu nhà=====
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[scrolled]] [[bracket]] [[or]] [[console]] [[that]] [[supports]] [[a]] [[cornice]] [[above]] [[a]] [[door]] [[or]] [[window]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[scrolled]] [[bracket]] [[or]] [[console]] [[that]] [[supports]] [[a]] [[cornice]] [[above]] [[a]] [[door]] [[or]] [[window]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Một cấu trúc côngxon hoặc thanh đỡ hình cuộn dùng để đỡ mái đua phía trên cửa ra vào hoặc cửa sổ.
    ''Giải thích VN'': Một cấu trúc côngxon hoặc thanh đỡ hình cuộn dùng để đỡ mái đua phía trên cửa ra vào hoặc cửa sổ.
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====(pl. -es) Archit.=====
     
    - 
    -
    =====A console, usu. of two volutes,supporting or appearing to support a cornice.=====
     
    -
    =====Each of a pairof projections on either side of a block of stone etc. forlifting or repositioning. [L f. Gk agkon elbow]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /´æηkən/

    Thông dụng

    Danh từ

    (giải phẫu) cùi tay, khuỷ tay
    (kiến trúc) chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    Chân quỳ/ Trụ đỡ đầu nhà

    Giải thích EN: A scrolled bracket or console that supports a cornice above a door or window. Giải thích VN: Một cấu trúc côngxon hoặc thanh đỡ hình cuộn dùng để đỡ mái đua phía trên cửa ra vào hoặc cửa sổ.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X