• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (08:18, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 2: Dòng 2:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===Ngạoi động từ===
    +
    ===Ngọai động từ===
    =====Ăn năn, hối lỗi; ân hận=====
    =====Ăn năn, hối lỗi; ân hận=====
    Dòng 10: Dòng 10:
    ::tôi không có gì phải ân hận cả
    ::tôi không có gì phải ân hận cả
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
     
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    |}
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====verb=====
    -
    =====V.=====
    +
    :[[apologize]] , [[atone]] , [[be ashamed]] , [[be contrite]] , [[be sorry]] , [[bewail]] , [[deplore]] , [[feel remorse]] , [[have qualms]] , [[lament]] , [[reform]] , [[regret]] , [[relent]] , [[reproach oneself]] , [[rue]] , [[see error of ways]] , [[show penitence]] , [[sorrow]] , [[grieve]] , [[penitent]]
    -
    =====Regret, feel contrition, lament, bemoan, bewail, be sorry,rue, feel remorse, feel remorseful or penitent, show penitence:She repented having reported him to the police. Now that theevil deed is done he can but repent.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    Hiện nay

    /ri'pent/

    Thông dụng

    Ngọai động từ

    Ăn năn, hối lỗi; ân hận
    to repent of one's sin
    hối hận về tội lỗi của mình
    I have nothing to repent of
    tôi không có gì phải ân hận cả


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X