• /ˈsɒroʊ , ˈsɔroʊ/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( + at/for/over) sự đau khổ, sự buồn phiền; nỗi đau buồn (do mất mát..)
    sorrow at somebody's death
    đau lòng về cái chết của ai
    Sự thất vọng; điều gây thất vọng, điều làm thất vọng
    Nguyên nhân đặc biệt gây ra cảm giác đó; sự bất hạnh
    the sorrow(s) of war
    những bất hạnh của chiến tranh
    Sự kêu than, sự than van
    the Man of Sorrows
    Chúa Giê-xu

    Nội động từ

    ( + at/for/over) cảm thấy buồn bã, biểu lộ sự buồn bã, cho thấy sự buờn bã; đau khổ
    to sorrow at a misfortune
    buồn phiền về một điều bất hạnh
    sorrowing over his child's death
    đau khổ về cái chết của đứa con


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X