• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (08:10, ngày 23 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">nɔ:t</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">nɔ:t</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(toán học) số không=====
    =====(toán học) số không=====
    - 
    =====(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không=====
    =====(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không=====
    ::[[a]] [[man]] [[of]] [[nought]]
    ::[[a]] [[man]] [[of]] [[nought]]
    Dòng 17: Dòng 14:
    ::[[noughts]] [[and]] [[crosses]]
    ::[[noughts]] [[and]] [[crosses]]
    ::(cũng) ticktack-toe môn cờ carô
    ::(cũng) ticktack-toe môn cờ carô
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====số không=====
    -
    |}
    +
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    =====số không=====
    =====số không=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====The digit 0; a cipher.=====
     
    -
    =====Poet. or archaic (in certainphrases) nothing (cf. NAUGHT).=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /nɔ:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) số không
    (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
    a man of nought
    người bất tài, người vô giá trị, người không ra gì
    to bring to nought
    làm thất bại, phá huỷ, làm mất hết, làm tiêu tan
    to come to nought
    thất bại, không có kết quả, mất hết
    to set nought

    Xem set

    noughts and crosses
    (cũng) ticktack-toe môn cờ carô

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    số không

    Kinh tế

    số không

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X