• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (15:21, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    == Cơ khí & công trình==
    == Cơ khí & công trình==
    -
    +
    =====bị trương nở=====
    -
    =====bị trương nở=====
    +
    =====bị giãn nở=====
    -
     
    +
    -
    =====bị giãn nở=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=expanded expanded] : Chlorine Online
    +
    -
     
    +
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    +
    =====nở rộng=====
    -
    =====nở rộng=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[Of]] [[a]] [[material]], [[processed]] [[to]] [[increase]] [[its]] [[volume]]. [[Thus]], [[for]] [[example]], [[expanded]] [[brick]], [[expanded]] [[clay]], [[expanded]] [[plastic]].
    ''Giải thích EN'': [[Of]] [[a]] [[material]], [[processed]] [[to]] [[increase]] [[its]] [[volume]]. [[Thus]], [[for]] [[example]], [[expanded]] [[brick]], [[expanded]] [[clay]], [[expanded]] [[plastic]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.
    ''Giải thích VN'': Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==
    =====trương nở [bị trương nở]=====
    =====trương nở [bị trương nở]=====
    - 
    - 
    - 
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
     +
    =====khuếch đại=====
    -
    =====khuếch đại=====
    +
    [[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Xây dựng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    +

    Hiện nay

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Cơ khí & công trình

    bị trương nở
    bị giãn nở

    Hóa học & vật liệu

    nở rộng

    Giải thích EN: Of a material, processed to increase its volume. Thus, for example, expanded brick, expanded clay, expanded plastic. Giải thích VN: Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.

    Xây dựng

    trương nở [bị trương nở]

    Kỹ thuật chung

    khuếch đại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X