• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Độ mạnh, cường độ===== =====Sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội===== =====Sự...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ɪnˈtɛnsɪti</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:43, ngày 20 tháng 12 năm 2007

    /ɪnˈtɛnsɪti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Độ mạnh, cường độ
    Sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội
    Sự xúc cảm mãnh liệt

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    độ mạnh

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cường độ, cấp bão
    cường độ, cấp gió
    độ lớn
    mật độ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cường độ
    capital intensity
    cường độ vốn
    factor intensity
    cường độ yếu tố
    factor intensity
    cường độ yếu tố (sản xuất)
    field-intensity map
    bản đồ cường độ trường
    field-intensity measurement
    đo cường độ trường
    travel intensity index
    chỉ số cường độ du hành
    độ mạnh
    odour intensity
    độ mạnh của mùi

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Concentration, focus, strength, forcefulness, force, power;vigour, energy, vehemence, fervour, zeal, ardour, passion,sincerity: The storm is diminishing in intensity. Politicalpartisanship is often attended by great intensity of emotion.

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 the quality or an instance of being intense.2 esp. Physics the measurable amount of some quality, e.g.force, brightness, a magnetic field, etc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X