-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/['rʌfnis]+ =====/['rʌfnis]/=====- /=====+ <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện --><!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->Dòng 24: Dòng 23: == Hóa học & vật liệu==== Hóa học & vật liệu==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====độ thô=====+ =====độ thô======== Nguồn khác ====== Nguồn khác ===Dòng 31: Dòng 30: == Xây dựng==== Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Nghĩa chuyên ngành===- =====mấp mô=====+ =====mấp mô=====- =====sự nhám=====+ =====sự nhám=====- =====tinh nhám=====+ =====tinh nhám======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung =====Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành===- =====độ ráp=====+ =====độ ráp=====- =====độ nhám=====+ =====độ nhám=====::[[bed]] [[roughness]]::[[bed]] [[roughness]]::độ nhám đáy (ống dẫn)::độ nhám đáy (ống dẫn)Dòng 65: Dòng 64: ::[[surface]] [[roughness]] [[standard]]::[[surface]] [[roughness]] [[standard]]::tiêu chuẩn độ nhám bề mặt::tiêu chuẩn độ nhám bề mặt- =====độ nhấp nhô=====+ =====độ nhấp nhô=====::[[roughness]] [[measurement]]::[[roughness]] [[measurement]]::sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)::sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)::[[roughness]] [[tester]]::[[roughness]] [[tester]]::bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)::bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)08:26, ngày 20 tháng 5 năm 2008
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
độ nhám
- bed roughness
- độ nhám đáy (ống dẫn)
- bed roughness
- độ nhám lòng sông
- channel roughness
- độ nhám lòng dẫn
- channel roughness
- độ nhám lòng kênh
- relative roughness
- độ nhám tương đối
- roughness factor
- hệ số độ nhám
- roughness meter
- dụng cụ đo độ nhám (bề mặt)
- roughness Reynold's number
- đặc trưng độ nhám
- surface roughness
- độ nhám bề mặt
- surface roughness meter
- máy đo độ nhám bề mặt
- surface roughness standard
- tiêu chuẩn độ nhám bề mặt
độ nhấp nhô
- roughness measurement
- sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)
- roughness tester
- bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
