• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">remi'nisns</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">remi'nisns</font>'''/=====
    Dòng 22: Dòng 18:
    =====(âm nhạc) nét phảng phất=====
    =====(âm nhạc) nét phảng phất=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     +
    =====N.=====
    =====Usually, reminiscences. anecdote(s), memory or memories,reflection(s), memoir(s): The Sunday Clarion has paid asix-figure sum to Charlotte for her reminiscences as a cleanerat Whitehall.=====
    =====Usually, reminiscences. anecdote(s), memory or memories,reflection(s), memoir(s): The Sunday Clarion has paid asix-figure sum to Charlotte for her reminiscences as a cleanerat Whitehall.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====The act of remembering things past; the recovery ofknowledge by mental effort.=====
    =====The act of remembering things past; the recovery ofknowledge by mental effort.=====

    21:56, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /remi'nisns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhớ lại, sự hồi tưởng
    Nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất)
    there is a reminiscence of his father in the way he walks
    dáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
    ( số nhiều) kỷ niệm
    the scene awakens reminiscences of my youth
    quang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
    ( số nhiều) tập ký sự, hồi ký
    (âm nhạc) nét phảng phất

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Usually, reminiscences. anecdote(s), memory or memories,reflection(s), memoir(s): The Sunday Clarion has paid asix-figure sum to Charlotte for her reminiscences as a cleanerat Whitehall.

    Oxford

    N.
    The act of remembering things past; the recovery ofknowledge by mental effort.
    A a past fact or experience thatis remembered. b the process of narrating this.
    (in pl.) acollection in literary form of incidents and experiences that aperson remembers.
    Philos. (esp. in Platonism) the theory ofthe recovery of things known to the soul in previous existences.5 a characteristic of one thing reminding or suggestive ofanother.
    Reminiscential adj. [LL reminiscentia f. Lreminisci remember]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X