-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">'veikənsi</font>'''/==========/'''<font color="red">'veikənsi</font>'''/=====- - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 30: Dòng 24: ::sự lơ đãng trong cái nhìn::sự lơ đãng trong cái nhìn- ==Điện lạnh==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Điện lạnh========chỗ khuyết==========chỗ khuyết=====- =====nút khuyết=====+ =====nút khuyết=====- + === Điện tử & viễn thông===- == Điện tử & viễn thông==+ =====việc làm còn trống=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====việc làm còn trống=====+ =====khoảng trống=====- + === Kinh tế ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====khoảng trống=====+ - + - == Kinh tế ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====chỗ còn trống==========chỗ còn trống=====Dòng 58: Dòng 48: =====sự khuyết chức vị, chức vị khuyết, chỗ trống==========sự khuyết chức vị, chức vị khuyết, chỗ trống=====- =====tình trạng còn trống=====+ =====tình trạng còn trống=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=vacancy vacancy] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=vacancy vacancy] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Emptiness, void, gap, lacuna, hiatus, blank, deficiency,opening, breach, vacuum: Only after she left did Hubert sensethe vacancy in his life.==========Emptiness, void, gap, lacuna, hiatus, blank, deficiency,opening, breach, vacuum: Only after she left did Hubert sensethe vacancy in his life.=====Dòng 71: Dòng 58: =====Blankness, emptiness, vacuity, absent-mindedness,inanity, vacuousness, incomprehension, fatuity, unawareness: Iknew by the vacancy of his look that he hadn't any idea of whatI was talking about.==========Blankness, emptiness, vacuity, absent-mindedness,inanity, vacuousness, incomprehension, fatuity, unawareness: Iknew by the vacancy of his look that he hadn't any idea of whatI was talking about.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(pl. -ies) 1 the state of being vacant or empty.==========(pl. -ies) 1 the state of being vacant or empty.=====00:44, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
Chỗ khuyết (một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống)
- a vacancy in the government
- một chỗ khuyết trong chính phủ
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
