• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 11: Dòng 11:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Y học===
    === Y học===
    =====(sự) tái sinh, tái tạo=====
    =====(sự) tái sinh, tái tạo=====
    Dòng 23: Dòng 21:
    =====sự hồi dưỡng=====
    =====sự hồi dưỡng=====
    === Điện===
    === Điện===
    -
    =====sự hồi tiếp=====
    +
    =====sự hồi tiếp=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    Dòng 31: Dòng 29:
    =====sự tái sinh/hồi phục=====
    =====sự tái sinh/hồi phục=====
    === Điện===
    === Điện===
    -
    =====sự tái tạo lại=====
    +
    =====sự tái tạo lại=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sự cải tạo=====
    +
    =====sự cải tạo=====
    -
    =====sự đổi mới=====
    +
    =====sự đổi mới=====
    -
    =====sự hoàn nguyên=====
    +
    =====sự hoàn nguyên=====
    -
    =====sự hoàn nhiệt=====
    +
    =====sự hoàn nhiệt=====
    -
    =====sự khôi phục=====
    +
    =====sự khôi phục=====
    -
    =====sự phục hồi=====
    +
    =====sự phục hồi=====
    ::[[pulse]] [[regeneration]]
    ::[[pulse]] [[regeneration]]
    ::sự phục hồi xung
    ::sự phục hồi xung
    Dòng 52: Dòng 50:
    ::[[storage]] [[regeneration]]
    ::[[storage]] [[regeneration]]
    ::sự phục hồi bộ nhớ
    ::sự phục hồi bộ nhớ
    -
    =====sự tái sinh=====
    +
    =====sự tái sinh=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    Dòng 68: Dòng 66:
    ::sự tái sinh chất điện phân
    ::sự tái sinh chất điện phân
    =====sự tạo lại=====
    =====sự tạo lại=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=regeneration regeneration] : Corporateinformation
     
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====chu kỳ hoàn nhiệt=====
    +
    =====chu kỳ hoàn nhiệt=====
    -
    =====chu kỳ tái sinh=====
    +
    =====chu kỳ tái sinh=====
    =====sự tái sinh=====
    =====sự tái sinh=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]]
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[metanoia]] , [[rebirth]]

    06:20, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /ri¸dʒenə´reiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tái sinh, sự phục hồi
    Sự cải tạo, sự đổi mới, sự phục hưng
    Sự tự cải tạo

    Chuyên ngành

    Y học

    (sự) tái sinh, tái tạo

    Cơ - Điện tử

    Sự tái sinh, sự hoàn nhiệt, sự phục hồi thông tin

    Xây dựng

    sự hồi dưỡng

    Điện

    sự hồi tiếp

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    Điện tử & viễn thông

    sự khôi phục lại

    Đo lường & điều khiển

    sự tái sinh/hồi phục

    Điện

    sự tái tạo lại

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    Kỹ thuật chung

    sự cải tạo
    sự đổi mới
    sự hoàn nguyên
    sự hoàn nhiệt
    sự khôi phục
    sự phục hồi
    pulse regeneration
    sự phục hồi xung
    signal regeneration
    sự phục hồi tín hiệu
    storage regeneration
    sự phục hồi bộ nhớ
    sự tái sinh

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    activated sludge regeneration
    sự tái sinh bùn hoạt tính
    energy regeneration
    sự tái sinh năng lượng
    fuel regeneration
    sự tái sinh nhiên liệu
    oil regeneration
    sự tái sinh dầu
    pulse regeneration
    sự tái sinh xung
    regeneration of electrolyte
    sự tái sinh chất điện phân
    sự tạo lại

    Kinh tế

    chu kỳ hoàn nhiệt
    chu kỳ tái sinh
    sự tái sinh

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    metanoia , rebirth

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X