-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thêm nghĩa địa chất)
Dòng 38: Dòng 38: =====sự tổn hao==========sự tổn hao=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]+ ===Địa chất===+ =====sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết, sự làm cạn kiệt =====+ ==Các từ liên quan====Các từ liên quan=====Từ đồng nghĩa======Từ đồng nghĩa========noun==========noun=====:[[reduction]] , [[deficiency]] , [[attenuation]] , [[devitalization]] , [[enervation]] , [[enfeeblement]] , [[impoverishment]]:[[reduction]] , [[deficiency]] , [[attenuation]] , [[devitalization]] , [[enervation]] , [[enfeeblement]] , [[impoverishment]]Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
