• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">¸histə´ri:sis</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">¸histə´ri:sis</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(vật lý) hiện tượng trễ=====
    =====(vật lý) hiện tượng trễ=====
    ::[[magnetic]] [[hysteresis]]
    ::[[magnetic]] [[hysteresis]]
    Dòng 9: Dòng 7:
    ::[[thermal]] [[hysteresis]]
    ::[[thermal]] [[hysteresis]]
    ::hiện tượng trễ nhiệt
    ::hiện tượng trễ nhiệt
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===
    =====(vật lý ) hiện tượng trễ=====
    =====(vật lý ) hiện tượng trễ=====
    -
     
    +
    ::[[elastic]] [[hysteresis]]
    -
    ::[[elastic]] [[hysteresis]]
    +
    ::trễ đàn hồi
    ::trễ đàn hồi
    -
    ::[[mechanical]] [[hysteresis]]
    +
    ::[[mechanical]] [[hysteresis]]
    ::trễ cơ học
    ::trễ cơ học
    - 
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====tính trễ, hiện tượng trễ=====
    =====tính trễ, hiện tượng trễ=====
    - 
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    [[Image:Hysteresis.gif|200px|Tính trễ, hiện tượng trễ]]
    [[Image:Hysteresis.gif|200px|Tính trễ, hiện tượng trễ]]
    =====Tính trễ, hiện tượng trễ=====
    =====Tính trễ, hiện tượng trễ=====
    - 
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====sự trì trệ=====
    =====sự trì trệ=====
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    -
    =====hiện tượng trễ=====
    +
    =====hiện tượng trễ=====
    ::[[ferroelectric]] [[hysteresis]]
    ::[[ferroelectric]] [[hysteresis]]
    ::hiện tượng trễ điện
    ::hiện tượng trễ điện
    Dòng 42: Dòng 32:
    ::hiện tượng trễ xenhet
    ::hiện tượng trễ xenhet
    =====tính từ trễ=====
    =====tính từ trễ=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=hysteresis hysteresis] : Chlorine Online
     
    === Điện===
    === Điện===
    -
    =====trễ điện môi=====
    +
    =====trễ điện môi=====
    -
     
    +
    ''Giải thích VN'': Phản ứng khác nhau của vật thể đối với một số tác động bên ngoài tùy theo điều kiện cụ thể. Hiện tượng này được giải thích bằng những biến đổi thuận nghịch thể hiện những diễn biến khác nhau của quá trình thuận nghịch.
    ''Giải thích VN'': Phản ứng khác nhau của vật thể đối với một số tác động bên ngoài tùy theo điều kiện cụ thể. Hiện tượng này được giải thích bằng những biến đổi thuận nghịch thể hiện những diễn biến khác nhau của quá trình thuận nghịch.
    ::[[dielectric]] [[hysteresis]]
    ::[[dielectric]] [[hysteresis]]
    ::sự trễ điện môi
    ::sự trễ điện môi
    -
    =====từ trễ=====
    +
    =====từ trễ=====
    -
     
    +
    ''Giải thích VN'': Sự khác nhau về giá trị của độ từ hóa với cùng cường độ trường từ hóa H tùy thuộc vào giá trị của độ từ hóa ban đầu của chất sắt từ.
    ''Giải thích VN'': Sự khác nhau về giá trị của độ từ hóa với cùng cường độ trường từ hóa H tùy thuộc vào giá trị của độ từ hóa ban đầu của chất sắt từ.
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====độ trễ=====
    +
    =====độ trễ=====
    -
     
    +
    =====sự trễ=====
    -
    =====sự trễ=====
    +
    -
     
    +
    =====sự trễ từ=====
    =====sự trễ từ=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====độ trễ=====
    +
    =====độ trễ=====
     +
    =====hiện tượng trễ=====
    -
    =====hiện tượng trễ=====
    +
    [[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====Physics the lagging behind of an effect when its causevaries in amount etc., esp. of magnetic induction behind themagnetizing force. [Gk husteresis f. hustereo be behind f.husteros coming after]=====[[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    +

    06:36, ngày 15 tháng 6 năm 2009

    /¸histə´ri:sis/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) hiện tượng trễ
    magnetic hysteresis
    hiện tượng trễ từ
    thermal hysteresis
    hiện tượng trễ nhiệt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) hiện tượng trễ
    elastic hysteresis
    trễ đàn hồi
    mechanical hysteresis
    trễ cơ học

    Xây dựng

    tính trễ, hiện tượng trễ

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Tính trễ, hiện tượng trễ

    Hóa học & vật liệu

    sự trì trệ

    Điện lạnh

    hiện tượng trễ
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ điện
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ điện môi
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ sắt điện
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ xenhet
    tính từ trễ

    Điện

    trễ điện môi

    Giải thích VN: Phản ứng khác nhau của vật thể đối với một số tác động bên ngoài tùy theo điều kiện cụ thể. Hiện tượng này được giải thích bằng những biến đổi thuận nghịch thể hiện những diễn biến khác nhau của quá trình thuận nghịch.

    dielectric hysteresis
    sự trễ điện môi
    từ trễ

    Giải thích VN: Sự khác nhau về giá trị của độ từ hóa với cùng cường độ trường từ hóa H tùy thuộc vào giá trị của độ từ hóa ban đầu của chất sắt từ.

    Kỹ thuật chung

    độ trễ
    sự trễ
    sự trễ từ

    Kinh tế

    độ trễ
    hiện tượng trễ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X