• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác substruction =====Như substruction===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ...)
    So với sau →

    18:11, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác substruction

    Như substruction

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    cấu trúc dưới
    cấu trúc móng

    Vật lý

    Nghĩa chuyên ngành

    sở hạ tầng

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cấu trúc ngầm

    Giải thích EN: The part of any structure that is below ground.

    Giải thích VN: Phần của cấu trúc bất kỳ nằm dưới đất.

    kết cấu phần dưới
    kiến trúc bên dưới

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cấu trúc con
    cấu trúc hạ tầng
    kết cấu hạ tầng
    kết cấu phần ngầm
    nền
    nền (đường)
    nền móng

    Giải thích EN: Specifically, the foundation or piers of a bridge.

    Giải thích VN: Phần móng hay các mố trụ cầu.

    dàn con
    gầm xe
    móng
    railway substructure
    cấu tạo móng đường ray

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cơ sở hạ tầng

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    An underlying or supporting structure.
    Substructural adj.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X