-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== =====Viết tắt===== =====Thiết bị phát hiện tàu ngầm ( sound navigation ranging) (như) Asdic===== ===Danh từ==...)
So với sau →05:44, ngày 16 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
hệ thống định vị dưới mặt nước// hệ thống thông tin liên lạc dưới mặt nước// sonar set
Giải thích EN: Any system that uses underwater sound waves to determine the location of objects or for communication.any system that uses underwater sound waves to determine the location of objects or for communication.
Giải thích VN: Các hệ thống sử dụng sóng âm dưới mặt nước để xác định vị trí của vật hoặc dùng trong thông tin liên lạc.
Tham khảo chung
- sonar : Corporateinformation
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
