• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    (Nội động từ)
    Dòng 16: Dòng 16:
    ::[[to]] [[forget]] [[about]] [[something]]
    ::[[to]] [[forget]] [[about]] [[something]]
    ::quên cái gì
    ::quên cái gì
    -
    ::[[eaten]] [[bread]] [[is]] [[soon]] [[forgotten]]
    +
    ===Cấu trúc từ===
     +
    =====[[eaten]] [[bread]] [[is]] [[soon]] [[forgotten]]=====
    ::ăn cháo đá bát
    ::ăn cháo đá bát
    -
    ::[[to]] [[forget]] [[oneself]]
    +
    =====[[to]] [[forget]] [[oneself]]=====
    ::quên mình
    ::quên mình
    -
     
    +
    ::Bất tỉnh
    -
    =====Bất tỉnh=====
    +
    ::Không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
    -
     
    +
    =====[[to]] [[forgive]] [[and]] [[forget]]=====
    -
    =====Không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng=====
    +
    -
    ::[[to]] [[forgive]] [[and]] [[forget]]
    +
    ::tha thứ và bỏ qua
    ::tha thứ và bỏ qua
    -
    ::[[elephants]] [[never]] [[forget]]
    +
    =====[[elephants]] [[never]] [[forget]]=====
    ::loài voi nhớ dai
    ::loài voi nhớ dai
     +
    ===Hình thái từ ===
    ===Hình thái từ ===
    *Ving : [[forgetting]]
    *Ving : [[forgetting]]

    10:30, ngày 17 tháng 12 năm 2007

    /fə'get/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Quên, không nhớ đến
    Coi thường, coi nhẹ

    Nội động từ

    Quên
    to forget about something
    quên cái gì

    Cấu trúc từ

    eaten bread is soon forgotten
    ăn cháo đá bát
    to forget oneself
    quên mình
    Bất tỉnh
    Không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
    to forgive and forget
    tha thứ và bỏ qua
    elephants never forget
    loài voi nhớ dai

    Hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    quên

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Fail or cease to remember or recall or think of, lose,draw a blank: I forgot what I was supposed to buy at themarket.
    Leave (behind), omit or neglect (doing or taking): Iforgot my umbrella this morning.
    Ignore, dismiss from (one's)mind or thoughts, disregard, overlook, consign to oblivion:Forget the fact that you ever met me.

    Oxford

    V.

    (forgetting; past forgot; past part. forgotten or esp. USforgot) 1 tr. & (often foll. by about) intr. lose theremembrance of; not remember (a person or thing).
    Tr. (foll.by clause or to + infin.) not remember; neglect (forgot to come;forgot how to do it).
    Tr. inadvertently omit to bring ormention or attend to.
    Tr. (also absol.) put out of mind;cease to think of (forgive and forget).
    Act unbecomingly or unworthily.

    Tham khảo chung

    • forget : National Weather Service
    • forget : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X