-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự thực hiện, sự thực hành===== ::the realization of one's hopes ::sự th...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">,riəlai'zeiʃn</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==07:47, ngày 25 tháng 12 năm 2007
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
sự thực hiện
- income realization
- sự thực hiện thu nhập
- realization convention
- quy ước dựa vào sự thực hiện
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Conception, understanding, comprehension, apprehension,awareness, appreciation, perception, recognition, cognizance:Full realization of what he had done finally dawned on him.
Actualization, consummation, accomplishment, achievement,establishment, fulfilment, materialization, effectuation: Therealization of the dream of a united Europe seems possible inthe last decade of the 20th century.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
