-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách.....)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">di´zainə</font>'''/=====- {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ + <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==10:10, ngày 2 tháng 6 năm 2008
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
người thiết kế
- chief designer
- người thiết kế chính
- chip designer
- người thiết kế chip
- chip designer
- người thiết kế vi mạch
- computer designer
- người thiết kế máy tính
- general designer
- người thiết kế quy hoạch
- interior designer
- người thiết kế nội thất
- job designer
- người thiết kế công việc
- software designer
- người thiết kế phần mềm
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Creator, originator, architect, artificer, author,deviser, inventor; (interior) decorator, artist; draughtsman:Raymond Loewy was a designer of locomotives and fountain pens.Lady Mendl was the best-known interior designer of the 1920s. 2intriguer, schemer, conniver, plotter, conspirator: He is acunning designer who has wormed his way into favour with themanagement.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
