• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Cơ khí & công trình== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====bị trương nở===== =====bị giãn nở===== === Nguồn khác === *[http://www.eurochlor.org/search/in...)
    Dòng 8: Dòng 8:
    == Cơ khí & công trình==
    == Cơ khí & công trình==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bị trương nở=====
    =====bị trương nở=====
    Dòng 17: Dòng 17:
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====nở rộng=====
    =====nở rộng=====
    Dòng 23: Dòng 23:
    ''Giải thích VN'': Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.
    ''Giải thích VN'': Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.
     +
    == Xây dựng==
     +
    =====trương nở [bị trương nở]=====
     +
     +
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
     
    =====khuếch đại=====
    =====khuếch đại=====
    -
    [[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]]
    +
    [[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Xây dựng]]

    14:11, ngày 29 tháng 9 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Cơ khí & công trình

    bị trương nở
    bị giãn nở

    Nguồn khác

    Hóa học & vật liệu

    nở rộng

    Giải thích EN: Of a material, processed to increase its volume. Thus, for example, expanded brick, expanded clay, expanded plastic.

    Giải thích VN: Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.

    Xây dựng

    trương nở [bị trương nở]

    Kỹ thuật chung

    khuếch đại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X