• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 24: Dòng 24:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    =====đặc biệt hóa=====
    =====đặc biệt hóa=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====chuyên môn hóa=====
    +
    =====chuyên môn hóa=====
    -
    =====chuyên môn về=====
    +
    =====chuyên môn về=====
    -
    =====chuyên nghiên cứu về=====
    +
    =====chuyên nghiên cứu về=====
    =====chuyên về=====
    =====chuyên về=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====V.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====(also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[be into]] , [[develop oneself in]] , [[do one]]’s thing , [[go in for]] , [[have a weakness for]] , [[limit oneself to]] , [[practice]] , [[practice exclusively]] , [[pursue]] , [[study intensively]] , [[train]] , [[work in]] , [[concentrate]] , [[major]]
    -
    =====Biol. a tr. (esp. in passive) adapt or set apart (an organetc.) for a particular purpose. b intr. (of an organ etc.)become adapted etc. in this way.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Tr. make specific orindividual.=====
    +
    :[[broaden]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    =====Tr. modify or limit (an idea, statement, etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Specialization n. [F sp‚cialiser (as SPECIAL)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=specialize specialize] : National Weather Service
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    12:13, ngày 23 tháng 1 năm 2009

    /ˈspɛʃəˌlaɪz/

    Thông dụng

    Cách viết khác specialise

    Ngoại động từ

    ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
    to specialize in a subject
    chuyên về một vấn đề
    this shop specializes in chocolates
    cửa hàng chuyên bán sôcôla
    Làm thành đặc trưng, làm thành đặc biệt
    Thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
    (sinh vật học) chuyên hoá

    Nội động từ

    Trở thành chuyên hoá
    Trở thành đặc biệt, trở thành đặc trưng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đặc biệt hóa

    Kinh tế

    chuyên môn hóa
    chuyên môn về
    chuyên nghiên cứu về
    chuyên về

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    broaden

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X