• /'kɔnsentreit/

    Thông dụng

    Động từ

    Tập trung
    to concentrate troops
    tập trung quân
    to concentrate one's attention
    tập trung sự chú ý
    (hoá học) cô (chất lỏng)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chất được cô đặc
    quặng tuyển

    Xây dựng

    sản phẩm cô đặc
    sản phẩm làm giàu

    Kỹ thuật chung

    cô đặc
    làm giàu
    uranium concentrate
    phần urani đã làm giàu (cho lò phản ứng đồng nhất)
    phần cô
    sản phẩm cô
    tinh quặng

    Kinh tế

    cô đặc
    tập trung

    Địa chất

    tinh quặng, cô đặc, tập trung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X