• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 11: Dòng 11:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====lực đẩy (chuyển động), chuyển động tiến=====
    =====lực đẩy (chuyển động), chuyển động tiến=====
    Dòng 21: Dòng 19:
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    =====sự đẩy tới=====
    +
    =====sự đẩy tới=====
    =====sự phóng đi=====
    =====sự phóng đi=====
    === Điện lạnh===
    === Điện lạnh===
    -
    =====sự chuyển động (bằng lực đẩy)=====
    +
    =====sự chuyển động (bằng lực đẩy)=====
    =====sự đẩy (cho chuyển động)=====
    =====sự đẩy (cho chuyển động)=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sự đẩy=====
    +
    =====sự đẩy=====
    =====sự đẩy (chuyển động)=====
    =====sự đẩy (chuyển động)=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=propulsion propulsion] : Chlorine Online
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[drive]] , [[effort]] , [[energy]] , [[full head of steam]] , [[horsepower]] , [[impulse]] , [[momentum]] , [[muscle]] , [[power]] , [[pressure]] , [[punch]] , [[push]] , [[speed]] , [[steam]] , [[strength]] , [[stress]] , [[tension]] , [[thrust]] , [[velocity]] , [[force]]
    -
    =====Drive, impulse, impetus, thrust, power, driving orpropelling or propulsive force, pressure, momentum, push:Enormous propulsion is required to lift the space shuttle intoorbit.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====The act or an instance of driving or pushing forward.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====An impelling influence.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Propulsive adj. [med.L propulsio f.L propellere (as PROPEL)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]
    +

    17:33, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /prə´pʌlʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đẩy đi, sự đẩy tới
    jet propulsion
    đẩy bằng phản lực
    (nghĩa bóng) sự thúc đẩy; động cơ thúc đẩy (về tinh thần..)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    lực đẩy (chuyển động), chuyển động tiến

    Cơ - Điện tử

    Lực đẩy, chuyển động tiến

    Hóa học & vật liệu

    sự đẩy tới
    sự phóng đi

    Điện lạnh

    sự chuyển động (bằng lực đẩy)
    sự đẩy (cho chuyển động)

    Kỹ thuật chung

    sự đẩy
    sự đẩy (chuyển động)

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X