• /'impʌls/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sức đẩy tới
    to give an impulse to trade
    đẩy mạnh việc buôn bán
    Sự bốc đồng; cơn bốc đồng
    a man of impulse
    người hay bốc đồng
    Sự thúc đẩy, sự thôi thúc
    (kỹ thuật) xung lực

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (máy tính ); (vật lý ) xung lượng xung
    coded impulse
    (máy tính ) xung mã hoá
    energy impulse
    năng xung
    gating impulse
    xung mở van
    unit impulse
    xung đơn vị


    Cơ - Điện tử

    Xung, xung lực, sự va đập

    Xung, xung lực, sự va đập

    Xây dựng

    hiện tượng xung

    Kỹ thuật chung

    hàm xung
    lực xung
    impulse pressure
    áp lực xung
    sự đẩy
    sự kích động
    oscillatory impulse
    sự kích động dao động
    sự va chạm

    Địa chất

    xung, xung lượng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X