• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 32: Dòng 32:
    =====khuếch đại=====
    =====khuếch đại=====
    [[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Xây dựng]]
    [[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    10:26, ngày 25 tháng 2 năm 2009

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Cơ khí & công trình

    bị trương nở
    bị giãn nở

    Nguồn khác

    Hóa học & vật liệu

    nở rộng

    Giải thích EN: Of a material, processed to increase its volume. Thus, for example, expanded brick, expanded clay, expanded plastic.

    Giải thích VN: Tính chất của vật chất, được xử lí để tăng thể tích. Do vậy, nó có thể là Gạch nở, đất sét nở, chất dẻo nở.

    Xây dựng

    trương nở [bị trương nở]

    Kỹ thuật chung

    khuếch đại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X