-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Động từ=== =====Tiếp tục, làm tiếp===== ::to continue one's narrative ::tiếp tục câu chuy...)
So với sau →08:17, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
tiếp tục
- CA mode (continue-any mode)
- chế độ tiếp tục bất kì
- Command Document Continue (CDC)
- tiếp tục văn bản lệch
- continue statement
- lệnh tiếp tục
- Continue to correct (CTC)
- tiếp tục hiệu chỉnh
- continue-any mode (CAmode)
- chế độ tiếp tục bất kì
- continue-specific mode (CSmode)
- chế độ tiếp tục cụ thể
- Response for Continue to correct (CTR)
- trả lời việc tiếp tục hiệu chỉnh
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Oxford
V.
(continues, continued, continuing) 1 tr. (often foll. byverbal noun, or to + infin.) persist in, maintain, not stop (anaction etc.).
A tr. (also absol.) resume or prolong (anarrative, journey, etc.). b intr. recommence after a pause(the concert will continue shortly).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
