• /ˈstʌbərn/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố
    as stubborn as a mule
    cứng đầu cứng cổ, ương bướng
    be too stubborn to apologize
    quá ương ngạnh không chịu xin lỗi
    Ngoan cường; cứng cỏi; kiên quyết không chịu nhượng bộ
    stubborn struggle
    cuộc đấu tranh ngoan cường
    Khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa...
    facts are stubborn things
    sự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
    stubborn soil
    đất khó cày


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X