• Revision as of 21:40, ngày 9 tháng 1 năm 2008 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    preassembled

    Giải thích VN: Liên quan tới sự môt tả một vật nào đó đã được lắp vào trogn hệ thống quá [[sớm. ]]

    Giải thích EN: Of, relating to, or describing an object that has been put together beforehand.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X