• Thông dụng

    Trạng ngữ.

    But.
    không có ai mà không hiểu việc ấy cả
    There is no one but understands this.
    What; that.
    vì việc ấy mà tôi đến
    That is what I have come for.
    Where.
    cô ta đến chỗ mà tôi đã bơi
    She came to where I was swimming.
    Which; whom.
    lựa cái nào mà anh thích nhất
    choose the one which you like best.
    Then.
    chọc vào nó mà nghe chửi
    Tease him then he'll call you names.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X