• Revision as of 10:20, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Toả sáng trong bóng tối, dạ quang
    Rõ ràng, minh bạch

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phát quang
    luminous efficiency
    hiệu suất phát quang
    luminous paint
    sơn phát quang
    luminous paint
    sơn phát quang, sơn phát sáng
    luminous painting
    sơn phát quang
    self-luminous
    tự phát quang
    phát sáng
    high luminous efficiency
    hiệu quả phát sáng cao
    luminous buoy
    phao tiêu có phát sáng
    luminous ceiling
    trần phát sáng
    luminous efficacy (ofa lamp)
    hiệu suất phát sáng (của đèn)
    luminous emitting
    độ phát sáng
    luminous emitting
    sự phát sáng
    luminous flame
    ngọn lửa (phát) sáng
    luminous paint
    sơn phát quang, sơn phát sáng
    luminous paint
    sơn phát sáng
    self-luminous
    tự phát sáng
    spectral luminous efficiency
    hiệu suất phát sáng (theo) phổ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Shiny, shining, bright, brilliant, lighted (up), lit(up), illuminated, radiant, alight, resplendent, lustrous,gleaming, shimmering, glistening, sparkling, dazzling,refulgent, effulgent: The moon shone with a luminous beauty.
    Glowing, aglow, luminescent, incandescent, phosphorescent,fluorescent: He had a watch with luminous hands.
    Clear,lucid, perspicuous, percipient, perspicacious, penetrating,discerning, perceptive, clear-eyed, clear-headed, keen, acute,sharp, explicit, incisive, specific, express; understandable,intelligible: His latest novel provides another example of hisluminous style.

    Oxford

    Adj.

    Full of or shedding light; radiant, bright, shining.
    Phosphorescent, visible in darkness (luminous paint).
    (esp.of a writer or a writer's work) throwing light on a subject.
    Of visible radiation (luminous intensity).
    Luminosity n.luminously adj. luminousness n. [ME f. OF lumineux or Lluminosus]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X