• Revision as of 22:46, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´mi:di¸eit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Gián tiếp
    Trung gian

    Nội động từ

    Làm trung gian hoà giải
    to mediate between two warring nations
    làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau

    Ngoại động từ

    Điều đình, dàn xếp

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    có cách quãng

    Xây dựng

    điều đình

    Kỹ thuật chung

    gián tiếp
    mediate inference
    suy luận gián tiếp
    mediate percussion
    gõ chẩn gián tiếp
    mediate therapeutics
    liệu pháp gián tiếp
    trung gian
    mediate inference
    suy luận trung gian

    Kinh tế

    dàn xếp
    điều đình
    hòa giải
    Tham khảo
    Tham khảo

    Oxford

    V. & adj.
    V.
    Intr. (often foll. by between) intervene(between parties in a dispute) to produce agreement orreconciliation.
    Tr. be the medium for bringing about (aresult) or for conveying (a gift etc.).
    Tr. form a connectinglink between.
    Adj.
    Connected not directly but through someother person or thing.
    Involving an intermediate agency.
    Mediately adv. mediation n. mediator n. mediatory adj. [LLmediare mediat- f. L medius middle]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X