• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    (/'''<font color="red">sup. ben do*`</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn -->)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">sup. ben do*`</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    +
    =====/'''<font color="red">sụt sờ pen dờ</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    06:28, ngày 24 tháng 2 năm 2008

    /sụt sờ pen dờ/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Treo, treo lên
    Treo lơ lửng (trong không khí..)
    a balloon suspended above the crowd
    một khí cầu lơ lửng bên trên đám đông
    Đình chỉ; hoãn; tạm thời ngưng; treo giò (ai)
    to suspend a newspaper
    đình bản một tờ báo
    to suspend a judgement
    hoãn xét xử
    Đình chỉ công tác; đuổi
    she was suspended from school for stealing
    cô ta bị đuổi ra khỏi trường vì tội ăn cắp

    Hình Thái Từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    hoãn lại

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hoãn
    khuấy đục
    ngưng
    Order to Suspend work
    lệnh tạm ngừng thi công
    làm lơ lửng
    lơ lửng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cho thôi việc
    đình chỉ
    hoãn lại
    ngưng chức
    tạm hoãn (việc chi trả)
    tạm hoãn (việc chi trả...)
    treo chức

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Hold up or off (on), withhold, put off, put or hold orkeep in or into abeyance, shelve, postpone, delay, defer,interrupt, stop or check or cease or discontinue temporarily, UStable: We suspended payment pending inspection of the workalready done. Train services on this route will be suspendedtill further notice. Suspend your disbelief for a moment toconsider the possible motive for stealing a prune. 2 hang,attach, fasten, dangle, swing: She suspended the cameo from agold chain which she wore as a necklace. 3 debar, exclude,eliminate, reject, expel, eject, evict; deprive of the rightsof, deny the privileges of; blackball: A member may besuspended if his dues are six months or more in arrears.

    Oxford

    V.tr.

    Hang up.
    Keep inoperative or undecided for a time;defer.
    Debar temporarily from a function, office, privilege,etc.
    (as suspended adj.) (of solid particles or a body in afluid medium) sustained somewhere between top and bottom.
    Suspensible adj.[ME f. OF suspendre or L suspendere suspens- (as SUB-, penderehang)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X