• /səs'pend/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Treo, treo lên
    Treo lơ lửng (trong không khí..)
    a balloon suspended above the crowd
    một khí cầu lơ lửng bên trên đám đông
    Đình chỉ; hoãn; tạm thời ngưng; treo giò (ai)
    to suspend a newspaper
    đình bản một tờ báo
    to suspend a judgement
    hoãn xét xử
    Đình chỉ công tác; đuổi
    she was suspended from school for stealing
    cô ta bị đuổi ra khỏi trường vì tội ăn cắp

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (v) treo, đình chỉ, hoãn lại

    Xây dựng

    hoãn lại

    Kỹ thuật chung

    hoãn
    khuấy đục
    ngưng
    Order to Suspend work
    lệnh tạm ngừng thi công
    làm lơ lửng
    lơ lửng

    Kinh tế

    cho thôi việc
    đình chỉ
    hoãn lại
    ngưng chức
    tạm hoãn (việc chi trả)
    tạm hoãn (việc chi trả...)
    treo chức

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X