• Xây dựng

    bàn vận hành

    Giải thích EN: A work bench.. Giải thích VN: Một bàn vận hành.

    mặt băng

    Giải thích EN: A course of masonry that forms a seat, table, or bench at the foot of an interior wall around a column. Giải thích VN: Một hàng gạch xây tạo thành một ghế ngồi, một cái bàn hoặc một ghế dài tại chân một bức tường.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X