• /kɔi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng
    Cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn)
    to be coy of speech
    ăn nói giữ gìn, ít nói
    Viết tắt
    Đại đội ( company)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    rụt rè

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X