• /'distənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xa, cách, xa cách
    five miles distant
    cách năm dặm, xa năm dặm
    distant relative
    người có họ xa
    to have a distant relation with someone
    có họ xa với ai
    distant likeness
    sự hao hao giống
    Có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt
    to be on distant terms with someone
    có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X