• /əˈgrɛsɪv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hay gây hấn, hung hãn, hung hăng
    Công kích, tấn công
    Tích cực
    aggressive grenades
    lựu đạn tấn công
    Tháo vát, xốc vác, xông xáo, năng nổ
    quyết đoán, táo bạo, mạnh mẽ đầy nghị lực (Assertive, bold, and energetic)

    http://www.thefreedictionary.com/aggressive

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hung hăng

    Kỹ thuật chung

    linh hoạt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X