• /ʃaɪ/

    Thông dụng

    Tính từ

    nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
    to be shy of doing something
    dè dặt không muốn làm việc gì
    khó tìm, khó thấy, khó nắm
    (từ lóng) thiếu; mất
    I'm shy 3d
    tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng

    Danh từ

    sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né
    (thông tục) sự ném, sự liệng

    Động từ

    nhảy sang một bên, né, tránh
    (thông tục) ném, liệng

    Cấu trúc từ

    to have a shy at (thtục)
    cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì)
    thử chế nhạo (ai)


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X