• (đổi hướng từ Deducted)
    /dɪˈdʌkt/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Trừ đi, khấu trừ
    to deduct ten per cent from the wages
    khấu trừ mười phần trăm lương

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    trừ đi

    Kinh tế

    bớt
    giảm trừ
    trừ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    add , increase , raise

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X