• /æd/

    Thông dụng

    Động từ

    Thêm vào, làm tăng thêm
    add some more hot water to your tea
    cho thêm ít nước nóng nữa vào tách trà của anh
    music added to our joy
    âm nhạc làm tăng thêm niềm vui của chúng ta
    Nói thêm
    he added that
    anh ta nói thêm rằng


    Cấu trúc từ

    to add fuel to the fire
    Xem fire
    to add insult to injury
    miệng chửi tay đấm

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    cộng vào, thêm vào, bổ sung
    add together, add up
    cộng lại lấy tổng


    Kỹ thuật chung

    bổ sung
    phép cộng

    Kinh tế

    ==

    thêm vào

    Địa chất

    cộng, thêm vào, bổ xung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X