• (đổi hướng từ Paintings)
    /'peintiɳ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sơn
    Hội hoạ
    Bức hoạ, bức tranh
    famous paintings
    những bức tranh nổi tiếng

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    công việc sơn
    sự quét (sơn vôi)

    Điện

    việc sơn phủ

    Kỹ thuật chung

    bức tranh
    monumental and decorative painting
    bức tranh trang trí đồ sộ
    monumental painting
    bức tranh đồ sộ
    lớp sơn
    sơn
    sự nhuộm
    sự sơn
    sự tô màu

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X