• /¸skliə´rɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dụng cụ đo độ cứng khoáng sản

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    thước đo độ cứng

    Điện lạnh

    cương kế

    Kỹ thuật chung

    dụng cụ đo độ cứng của khoáng vật

    Giải thích EN: An instrument that tests hardness by scratching a line with a diamond point under a known pressure and measuring the width of the line. Giải thích VN: Một thiết bị kiểm tra độ cứng bằng việc tạo ra một vệt xước bởi mũi nhọn kim cương dưới một áp lực xác định và đo độ rộng của vết.

    máy đo độ cứng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X