• /'siːkrətɪv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hay giấu giếm, hay giữ kẽ; thích giữ bí mật, giấu ý nghĩ của mình
    a secretive nature
    bản chất hay giấu giếm


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X