• /'ɔnist/

    Thông dụng

    Tính từ

    Lương thiện
    an honest man
    một người lương thiện
    Trung thực, chân thật
    honest truth
    sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
    Kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
    to turn (earn) an honest penny
    làm ăn lương thiện
    Thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...)
    (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
    my honest friend
    ông bạn tốt của tôi
    (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà)

    Cấu trúc từ

    honest Injun!
    xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực
    To make an honest woman of someone
    Cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
    honest to God
    to be honest
    Thực ra mà nói, thành thực mà nói, nói cho ngay
    Honest to God (to be honest), I don't think that he is so good at French
    thành thực mà nói, tôi không nghĩ rằng nó giỏi tiếng Pháp đến như vậy
    an honest tale speeds best, being plainly told
    nói gần nói xa chẳng qua nói thật

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thành thật

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X