• /sisl/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thực vật học) cây xidan (thuộc loại thùa)
    Sợi xidan (làm bằng lá của một loại cây nhiệt đới, dùng để bện thừng)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    cây siđan

    Giải thích EN: The stiff yellow fibers of the leaves of this plant; used to make ropes, cords, sacks, brush bristles, and twine. Giải thích VN: Sợi cứng màu vàng từ lá của loại cây này được sử dụng để làm dây chão, dây, bao tải, bút lông và dây bện.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X