• Danh từ giống đực

    Nơi ẩn náu; nơi nương náu
    Chercher asile
    tìm nơi nương náu
    Donner asile
    cho nương náu
    Asile de nuit
    nơi dành cho khách lỡ đường nghỉ qua đêm
    Demander l'asile politique
    xin tị nạn chính trị
    Demandeur d'asile
    người xin tị nạn
    Droit d'asile politique
    quyền của một quốc gia cho phép những người tị nạn chính trị trú ngụ trên lãnh thổ của quốc gia ấy, và không giao họ lại cho quốc gia đang truy đuổi họ
    Nhà cứu tế
    Asile des vieillards
    nhà dưỡng lão
    Bệnh viện tâm thần, nhà thương điên (cũng asile d'aliénés)
    (thơ ca) nơi yên nghỉ
    L'asile des morts
    nghĩa địa, nghĩa trang
    Le dernier asile
    nấm mồ
    (từ cũ, nghĩa cũ) nhà trẻ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X