• Nội động từ

    Sống lại
    Les larmes ne le feront pas revivre
    nước mắt không thể làm cho nó sống lại được
    je commence à revivre depuis que j'ai [[re�u]] de ses nouvelles
    từ khi nhận được tin nó, tôi mới bắt đầu sống lại ( khỏe khoắn vui tươi lại)
    faire revivre un personnage
    (nghĩa bóng) làm sống lại một nhân vật
    Như sống lại, như thấy được
    Un père qui revit dans son fils
    người cha như sống lại trong đứa con trai ông ta

    Ngoại động từ

    Sống lại
    Revivre ses années d'enfance
    sống lại những ngày thơ ấy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X