• Tính từ

    Có thể lấy được
    Livre placé trop haut pour qu'il soit saisissable
    sách để cao quá nên không thể lấy được
    (luật học, pháp lý) có thể tịch biên; có thể tịch thu
    Có thể nắm được, có thể hiểu được
    Un sens saisissable directement
    một nghĩa có thể trực tiếp nắm được
    Phản nghĩa Insaisissable.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X