• Tính từ

    Chịu được, chịu đựng được
    Froid supportable
    cái rét chịu được
    Sa conduite n'est pas supportable
    cách cư xử của nó không chịu được
    Tàm tạm được
    Il est tout juste supportable dans ce rôle
    đóng vai đó hắn chỉ đúng là tàm tạm được
    Phản nghĩa Insuportable, intolérable.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X